Giá thuê đất và phí tiện ích

Giá thuê đất và phí tiện ích

01

DIỆN TÍCH THUÊ ĐẤT

Tối thiểu: 10.000m2

02

TIỀN THUÊ CƠ SỞ HẠ TẦNG

Tùy theo vị trí và diện tích lô đất

03

TIỀN THUÊ ĐẤT

Theo quy định của UBND Tỉnh ban hành và theo nghị định về tiền thuê đất, mặt nước

HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT: Trả tiền 1 lần.

04

PHÍ DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG

Tùy theo diện tích thuê đất

 

07

PHÍ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

12.727 đồng/m3
(~0,55 USD/m3)

05

GIÁ NƯỚC

Giá nước xây dựng: $1/m3

Giá nước sinh hoạt: $0.74/m3

08

Chi phí Điện thoại, Internet và Dịch vụ khác

Theo quy định của các đơn vị cung cấp tại thời điểm sử dụng

06

GIÁ ĐIỆN

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV (Theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/03/2019 của Bộ Công Thương)

  • – Giờ bình thường: 1.581 đồng/Kwh (0,067 USD/Kwh)
    (Từ thứ 2 đến thứ 7: 4h – 9h30, 11h30 – 17h và 20h – 22h/ Chủ nhật: 4h – 22h)
  • – Giờ thấp điểm: 1.024 đồng/Kwh (0,044 USD/Kwh)
    (Tất cả các ngày trong tuần từ 22h – 4h)
  • – Giờ cao điểm: 2.908 đồng/Kwh (0,1245 USD/Kwh)
    (Từ thứ 2 đến thứ 7: 9h30 – 11h30 và 17h – 20h/ Chủ nhật không có giờ cao điểm)